huyết

Hán Việt: huyết · Pinyin:

Tổng quan

*

瞲然 · 睒瞲 · 鲛瞲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthuyết
Quảng Đônghyut3
Hán ngữ Trung cổhuet
Phản thiết呼聿切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Nhìn một cách kinh ngạc. Tuân Tử [荀子] : {Huyết nhiên thị chi} [瞲然視之] (Vinh nhục thiên [榮辱篇]) Kinh ngạc nhìn đó vậy.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞲fá 1.古兵器名。盾。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】呼聿切【五音集韻】况必切,𠀤音矞。【類篇】目深貌。或作𥅛𥄵。 又【廣韻】【集韻】𠀤呼決切,音血。驚視貌。【荀子·榮辱篇】瞲然視之。【集韻】或作𥄴䀗。【㴑原】亦作𥄎。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𥄴 · 𥄵 · 𥅛