瞶
quý
Hán Việt: quý · Pinyin: guì
Tổng quan
dim; blurred vision
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guì |
|---|---|
| Hán Việt | quý |
| Quảng Đông | fui2 |
| Nhật Bản | MITSUKUSU |
| Hán ngữ Trung cổ | jyih |
| Phản thiết | 居胃切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 未 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mắt không có con ngươi, nom không rõ người nào, hồ đồ không biết gì gọi là {lung quý} [聾瞶] hay {quý quý} [瞶瞶].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 盲人、瞎子。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之五七:「世有此聾瞶,芒芒將焉如。」 [形] 愚昧、糊塗。如:「昏瞶」。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】居胃切【集韻】【韻會】歸謂切,𠀤音貴。【倉頡篇】極視也。 又【類篇】目無精也。 又【廣韻】【韻會】𠀤以醉切,遺去聲。義同。【類篇】別作𥌰。【正字通】本作𥌶,與耳部聵字別。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥌶 · 瞆 · 瞆