砑
nhạ
Hán Việt: nhạ · Pinyin: yà
Tổng quan
cán láng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yà |
|---|---|
| Hán Việt | nhạ |
| Quảng Đông | ngaa6 |
| Nhật Bản | SURU |
| Hàn Quốc | 아 |
| Chú âm | ㄧㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngrah |
| Phản thiết | 吾駕切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghiền, đá bóng. Lấy đá bóng mài các thứ giấy hay vải tơ cho nhẵn bóng gọi là {nhạ quang} [砑光].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.碾壓。《集韻.去聲.禡韻》:「砑,碾也。」《西遊記》第七四回:「從東往西一滾,只怕四五萬砑做肉泥爛醬。」 2.用力軋磨,使器物光滑。明.吳偉業〈臨江仙.落拓江湖常載酒〉詞:「燈前纔一笑,偷解砑羅裙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 砑 用卵形或弧形的石块碾压或摩擦皮革、布帛等使密实而光亮 次以洛河石棍砑,次掺滑石末,令匀。--《营造法式》 用砑光机碾压、摩擦皮革等,使表面密实光亮 轻轻地接触;碰撞 轮铁棒,丢了磁杯,望长老脊背上砑了一下。--《西游记》 强使对方接受 几番要砑在小娟处宿歇。--《初刻拍案惊奇》 砑yà碾磨。用圆、卵圆或弧形石块滚压或摩擦皮革、布、纸等,使其紧实且光亮。
Eng
- CC-CEDICT to calender
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】吾駕切【集韻】魚駕切【韻會】【正韻】五駕切,𠀤音訝。碾砑也。【玉篇】光石也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㧎 · 𠚾