砚
nghiễn
Hán Việt: nghiễn · Pinyin: yàn
Tổng quan
nghiên mực
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàn |
|---|---|
| Hán Việt | nghiễn |
| Quảng Đông | jin6 |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngenh |
| Baxter-Sagart | C.[ŋ]ˤe[r]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.[ŋ]ˤe[r]-s |
| Phản thiết | 倪甸切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 硯
- Thiều Chửu Cái nghiên mài mực.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 砚 (形声。从石,见声。本义砚台,磨墨器) 光滑的石头 砚,石滑也。--《说文》。段玉裁注谓石性滑利也。 砚,研也。研墨使和濡也。--《释名》 砚台 一砚。--清·周容《芋老人传》 砚冰坚。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如砚瓦(砚台);笔砚 砚 制作砚 砚yàn ⒈磨墨用的文具~台。 ⒉有同学关系的~兄。
Eng
- CC-CEDICT ink-stone
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】吾甸切【集韻】【韻會】【正韻】倪甸切,𠀤音𨁍。【釋名】硯,硏也,硏墨使和濡也。【說文】石滑也。【長箋】滑訓利,利猶厲也,與硏摩同義。【文房四譜】黃帝得玉一紐,治爲墨篆,曰帝鴻氏之硯。【周武王·硯銘】石墨相著而黑,邪心讒言無得汙白。 又姓。【元文類】國子監司業硯彌堅。 又【字彙補】古典切,音蹇。濡石也。【正字通】說文硏硯音義俱分,今俗合爲一。
Thuyết Văn
石滑也。 从石。見聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂石性滑利也。江賦曰。綠苔鬖髿乎硏上。李注。硏與硯同。按字之本義謂石滑不澁。今人硏墨者曰硯。其引伸之義也。 五甸切。十四部。
【硯】(nghẽn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 見 (kiến) Phiên thiết: 五甸切 → ngũ + điện Nghĩa: thạch (đá)滑 vậy。 từ thạch (đá)。kiến (thấy) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 硏 · 䂩 · 砚 · 硏 · 砚 · 硯 · 砚 · 硯