lệ

Hán Việt: lệ

Tổng quan

mài đá mài

砺石 · 淬砺 · 砥砺 · 磨砺 · 再接再砺 · 砺兵 · 砺带 · 砺志

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlệ
Quảng Đônglai6
Nhật BảnREI
Hàn QuốcLYE
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlied
Baxter-Sagart[r]at-s
Hán ngữ Thượng cổ[r]at-s
Phản thiết力制切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 礪
  • Thiều Chửu Đá mài thô to.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 砺 (形声。从石,厉声。本义粗磨刀石) 同本义 阴山多砺石。--《山海经·中山经》 刀砺。--《礼记·内则》 金就砺则利。--《荀子·劝学》 又如砺石(可作磨刀石和石磨的一种粗石;泛指粗石);砺砥(磨刀石) 砺 引申为磨 胜自砺剑。--《史记·伍子胥列传》 又如砺剑(磨剑);砺砥(磨刀石);砺戈秣马(磨戈喂马);砺兵(磨快兵器) 钻研;磨炼 纪僧珍砥节砺行,终始无瑕。--《史通·品藻》 钻砺过分,则神疲而气衰。--《文心雕龙·养气》 又如;砺淬(刻苦磨炼);砺志(励志;锐意) 砺(祕)lì ⒈粗的磨刀石。 ⒉磨~剑。~刀。

Eng

  • CC-CEDICT grind|sandstone

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤力制切,音例。【書·費誓】礪乃鋒刃。【傳】磨石也。【正義】厲以粗糲爲稱,故砥細於礪。【玉篇】崦滋山礪石,可磨刃。【說文】經典通用厲。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 砺 · 砺 · 礪 · 砺 · 礪