砥砺

dǐ lìchỉ lệ

Hán Việt: chỉ lệ · Pinyin: dǐ lì

Tổng quan

đá mài.; rèn luyện; rèn giũa; trao dồi. 砥礪革命意志 rèn luyện ý chí cách mạng; khuyến khích; cổ vũ; khích lệ. 互相砥礪 khuyến khích nhau; cổ vũ lẫn nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

磨刀石; 磨炼:~节操, ~革命意志; 勉励:互相~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

砥、礪都是磨刀石。砥礪引申為磨鍊。《淮南子.脩務》:「有時而脩,砥礪磨堅,莫見其損。」

Cấu tạo: 砥 (chỉ) + 礪 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ rèn luyện; rèn giũa; trao dồi; khuyến khích; cổ vũ; khích lệ
  • Biên soạn v. 1. temper 2. encourage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 砥、礪都是磨刀石。砥礪引申為磨鍊。《淮南子.脩務》:「有時而脩,砥礪磨堅,莫見其損。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磨刀石; 磨炼:~节操, ~革命意志; 勉励:互相~。

Eng

  • Cihui 砥礪 ǐlì v. 1. temper 2. encourage
  • Tần suất từ v. 1. temper 2. encourage

other

  • Nguồn khác Đá mài
  • Nguồn khác Chỉ sự mài dũa khí tiết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

琢磨 · 磨炼 · 磨练