硃批

zhū pī chu phê

Hán Việt: chu phê · Pinyin: zhū pī

Tổng quan

châu phê: lời phê bằng bút đỏ

Cấu tạo: (chu) + (phê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui châu phê: lời phê bằng bút đỏ
  • Cihui châu phê; lời phê bằng bút đỏ。用朱筆寫的批語。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用硃筆批點。古代亦特指由皇帝親自用硃筆批示的奏章。《醒世姻緣傳》第四七回:「牌上硃批:『如違限一日,縣差與原差各重責二十板革役。』」《紅樓夢》第一七、一八回:「點綴妥當,再無一些遺漏不當之處了,於是賈政方擇日題本。本上之日,奉硃批准奏:次年正月十五上元之日,恩准賈妃省親。」也作「朱批」。

Eng

  • Cihui 朱批 hūpī n. comments written in red (by the emperor)