硅
Pinyin: guī
Tổng quan
silic (hóa học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guī |
|---|---|
| Quảng Đông | gwai1 |
| Nhật Bản | KEI |
| Hàn Quốc | 규 |
| Chú âm | ˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hruak |
| Phản thiết | 虎伯切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 化學元素。矽的舊譯。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 硅〈名〉 一种四价的非金属元素,以化合物的形式,作为仅次于氧的最丰富的元素存在于地壳中,通常是在电炉中由碳还原二氧化硅而制得的,主要以合金的形式使用(如硅铁合金),也与陶 瓷材料一起用于金属陶瓷中,或用作半导体材料(如在晶体管中)和光生电池的元件 硅 guī见xī矽。
Eng
- CC-CEDICT silicon (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】虎伯切,音剨。硅破也。【正字通】砉字之譌。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư