硫
lưu
Hán Việt: lưu · Pinyin: liú
Tổng quan
lưu huỳnh (hoá học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liú |
|---|---|
| Hán Việt | lưu |
| Quảng Đông | lau4 |
| Mân Nam | liû |
| Nhật Bản | IOU |
| Hàn Quốc | 류 |
| Chú âm | ㄌㄧㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | liu |
| Phản thiết | 力求切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Lưu hoàng} [硫黃] lưu hoàng, ta thường gọi là diêm vàng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (sulfur;sulphur,S)化學元素。原子序16。非金屬元素之一。為淺黃色的結晶體,不傳熱、電,易燃,能直接與大多數的金屬化合。工業上用來製硫酸、火藥、火柴、硫化橡膠、殺蟲劑等,醫學上也用來治療皮膚病。俗稱為「硫黃」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 硫〈名〉 硫磺。一种非金属的、多价的、无味无嗅不溶于水的元素 硫liú化学元素之一,通称"硫磺(黄)"。符号s。淡黄色,质硬而脆,不导电,不易传热。用于制硫酸、火药、火柴、橡胶、焰火、药品、杀虫剂等。
Eng
- CC-CEDICT sulfur (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤力求切,音留。石硫黃,藥名。【正字通】淮南子,夏至硫黃澤,蓋陽入地,遇隂而成者,舶硫似蜜,黃中有金紅處,擊開如水晶有光,今靑硫不佳。本作流,因其似石,故唐韻从石。亦作畱。俗又作磂。磂字从畱。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 磂 · 磂