kàn châm

Hán Việt: châm · Pinyin: kàn

Tổng quan

biến thể của 砧[zhen1]

刀碪 · 嬃碪 · 寒碪 · 擣碪 · 斧碪 · 霹靂碪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkàn
Hán Việtchâm
Quảng Đôngzam1
Nhật BảnKINUTA
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổjim
Phản thiết五感切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {châm} [砧].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 巖崖的下方。《集韻.去聲.勘韻》:「碪,巖崖之下。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 砧[zhen1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】同砧。 又【集韻】五感切,音頷。碪𥔲,山形。【左思·魏都賦】恆碣碪𥔲於靑霄。○按《唐·𨻰藏器·本草拾遺》有霹靂碪,云出雷州幷河東山澤閒,雷震後得之。《正字通》作䃡。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 砧 · 砧 · 砧