碭
nãng
Hán Việt: nãng · Pinyin: dàng
Tổng quan
đá có vân màu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dàng |
|---|---|
| Hán Việt | nãng |
| Quảng Đông | dong3 |
| Mân Nam | thn̄g |
| Nhật Bản | ISHI |
| Hàn Quốc | 탕 |
| Chú âm | ㄉㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dang |
| Baxter-Sagart | lˤaŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤaŋ-s |
| Phản thiết | 徒郞切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đá hoa. {Nãng Sơn} [碭山] núi Nãng. Tràn lên, vọt lên. Trang Tử [莊子] : {Thôn chu chi ngư, nãng nhi thất thủy, tắc nghĩ năng khổ chi} [吞舟之魚, 碭而失水, 則蟻能苦之] (Canh Tang Sở [庚桑楚]) loài cá (to có thể) nuốt thuyền, vọt lên mà mất nước, thì giống kiến cũng làm khổ được. Quá. $ Cũng đọc là c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.有紋理的石頭。《文選.何晏.景福殿賦》:「墉垣碭基,其光昭昭。」李善注引《說文》曰:「碭,文石也。」 2.山名。即碭山。在大陸地區安徽省碭山縣東南。 3.姓。如漢代有碭魯賜。 [動] 振盪。《莊子.庚桑楚》:「吞舟之魚,碭而失水,則蟻能苦之。」 [形] 大、廣。《淮南子.本經》:「當此之時,玄玄至碭而運照。」漢.高誘.注:「碭,大也。盛德之君,恩仁廣大,遍照四海也。」
Eng
- CC-CEDICT stone with color veins
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】徒浪切【集韻】【韻會】大浪切,𠀤音宕。【說文】文石也。【何晏·景福殿賦】墉垣碭基,其光昭昭。 又芒碭,山名。【前漢·高帝紀】隱芒碭山澤閒。【應劭註】芒屬沛,碭屬梁。又【水經注】仙者涓子,主柱,𠀤隱碭山,得道。 又沆碭,白氣貌。【前漢禮樂志】西顥沆碭,秋氣蕭殺。 又過也。【揚雄·甘泉賦】回猋肆其碭駭兮。【馬融·長笛賦】犇遯碭突。 又碭,溢也。【莊子·庚桑楚】吞舟之魚,碭而失水。【註】謂碭溢而失水也。 又【正韻】待朗切,音蕩。又【集韻】徒郞切,音唐。義𠀤同。
Thuyết Văn
文石也。 从石。昜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
地里志。梁國碭縣。山出文石。應劭云。碭山在東。師古云。山出文石、故以名縣也。按以碭名山。又以碭名縣。本爲文石之名。 徒浪切。十部。
【碭】 (nãng ⟨nương⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Đồ lãng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 浪 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) thạch (Đá.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 砀 · 砀 · 砀