sǎng tảng

Hán Việt: tảng · Pinyin: sǎng

Tổng quan

bệ đá

口似磉盤 · 磉盘 · 磉盤 · 磉石 · 磉磴 · 石磉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǎng
Hán Việttảng
Quảng Đôngsong2
Nhật BảnISHIZUE
Chú âmㄙㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsangx
Phản thiết蘇朗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đá tảng, dùng để kê chân cột.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 柱下的石頭。即礎。《廣韻.上聲.蕩韻》:「磉,柱下石也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磉〈名〉 柱子底下的石礅 磉,石磉也。--《说文》 又如磉石敦;石磉。如磉石;磉盘(柱下石礅) 磉sǎng柱子底下的石墩~盘。

Eng

  • CC-CEDICT stone plinth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蘇朗切【集韻】【韻會】寫朗切【正韻】寫曩切,𠀤音顙。柱下石。【正字通】俗呼礎曰磉。

Tự hình

  • Khải thư