磯
ki
Hán Việt: ki · Pinyin: jī
Tổng quan
đê chắn sóng cầu tàu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | ki |
| Quảng Đông | gei1 |
| Nhật Bản | ISO |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kioi |
| Phản thiết | 居希切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đống cát đá nổi trong nước. Hòn đá ngăn giữa nước, đá làm tức nước gọi là {ki} (ngăn trở).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水邊突出的巖石或石灘地。如:「采石磯」、「燕子磯」。唐.張旭〈桃花谿〉詩:「隱隱飛橋隔野煙,石磯西畔問漁船。」 [動] 以石激水,引申為激動。《孟子.告子下》:「親之過小而怨,是不可磯也。」
Eng
- CC-CEDICT breakwater|jetty
ja
- JMdict (rocky) beach|seashore
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】居依切【集韻】【韻會】居希切,𠀤音機。【玉篇】水中磧也。【增韻】石激水曰磯。【孟子】是不可磯也。【疏】磯者,磯激也。石之激水,順其流而激之。 又【玉篇】摩也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 矶 · 矶 · 矶