磻
bàn
Hán Việt: bàn · Pinyin: pán
Tổng quan
Tên đất.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pán |
|---|---|
| Hán Việt | bàn |
| Quảng Đông | bo1 |
| Nhật Bản | ISHI |
| Hàn Quốc | 반 |
| Chú âm | ㄆㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buan |
| Phản thiết | 博禾切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên đất. Một âm là {bà}. Đá dùng làm mũi tên.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「磻溪」條。
Eng
- CC-CEDICT name of a river in Shaanxi
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】薄官切【集韻】【韻會】【正韻】蒲官切,𠀤音盤。磻溪,太公釣處,在鳳翔虢縣。 又【唐韻】博禾切,同碆。【說文】以石著隿𦅾也。【張衡·西京賦】磻不特絓。 又【集韻】補過切,音播。石名。可爲失鏃。
Thuyết Văn
㠯石箸隿𦅾也。 从石。番聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
隿者、𦅾射飛鳥也。𦅾者、生絲縷系矰矢而以隿䠶也。以石箸於𦅾謂之磻。戰國策。被礛磻。引微𦅾。折淸風而抎矣。 博禾切。十四十七二部合音也。玉篇、廣韵碆字同此。
【磻】 (bàn ⟨bà⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 番 (phan) Phiên thiết: Bác hòa thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 禾 (hòa) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'oa' Suy luận: boa (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ thạch (Đá.) trứ (Cái đũa) dí𦅾 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 碆 · 碆