磻溪

bàn khê

Hán Việt: bàn khê

Tổng quan

ên sông ở phía Đông nam huyện Bảo Kê tỉnh Thiểm Tây, Thái Công Vọng, tức Lã Vọng trước khi giúp nhà Chu, từng ngồi câu tại đây. bàn khê bàn khê ☆Tên sông ở phía Đông nam huyện Bảo Kê tỉnh Thiểm Tây, Thái Công Vọng, tức Lã Vọng trước khi giúp nhà Chu, từng ngồi câu tại đây.

Cấu tạo: (bàn) + (khê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên sông ở phía Đông nam huyện Bảo Kê tỉnh Thiểm Tây, Thái Công Vọng, tức Lã Vọng trước khi giúp nhà Chu, từng ngồi câu tại đây. bàn khê bàn khê ☆Tên sông ở phía Đông nam huyện Bảo Kê tỉnh Thiểm Tây, Thái Công Vọng, tức Lã Vọng trước khi giúp nhà Chu, từng ngồi câu tại đây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。在今陝西省寶雞縣東南,源出南山,合成道宮水,北流入渭水。相傳為姜太公垂釣處。也稱為「璜溪」。