礮
pháo
Hán Việt: pháo
Tổng quan
máy bắn đá cổ để ném đá nặng biến thể của 炮[pao4], đại bác
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | pháo |
|---|---|
| Quảng Đông | baau3 |
| Chú âm | ㄆㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phrauh |
| Phản thiết | 匹貌切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái máy bắn đá, cái súng trái phá (đại bác).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「砲」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT ancient ballista for throwing heavy stones|variant of 炮[pao4], cannon
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】匹貌切【集韻】【韻會】【正韻】披敎切,𠀤拋去聲。俗作砲。機石也。【前漢·甘延壽傳】投石絕等倫。【張晏曰】范蠡兵法,飛石重十二斤,爲機發行二百步,礮蓋出此。【魏略曰】諸葛亮起衝車,郝昭以繩連石磨壓之,衝車折,卽礮事。【唐書·李密傳】以機發石,爲攻城械,號將軍礮。 又通作拋。【後漢·袁紹傳】曹操發石車擊袁紹,軍中呼霹靂車。【註】卽今拋車。【集韻】亦作𥔰。 考證:〔【唐書·李密傳】以機發石,爲攻城具,號將軍爲礮。〕 謹照原文具改械將軍下省爲字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 炮 · 砲 · 礟 · 𪿫 · 砲 · 炮 · 礟