禦

yùngữNôm ngự

Hán Việt: ngữ · Pinyin: yù · Nôm: ngự

Tổng quan

Chống lại, chống cự

禦侮 · 禦寒 · 禦敵 · 制禦 · 抗禦 · 鎮禦 · 防禦 · 禦人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyù
Hán Việtngữ
Âm Nômngự
Quảng Đôngjyu6
Mân Namgū
Nhật BảnFUSEGU
Hàn Quốc어
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổngiox
Baxter-Sagartm-qʰ(r)aʔ
Hán ngữ Thượng cổm-qʰ(r)aʔ
Phản thiết偶許切
Thanh mẫu疑
Vận語
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chống lại, chống cự. Ngăn. Địch. Cái phên che trước xe. Dị dạng của chữ 御

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngừa 禦 ◎ Nôm: 馭 Đọc âm THV, AHV: ngự. x. bà ngựa, x. ngựa. dt. phòng trước. Tiếng Hán, “禦” trỏ việc hãm ngựa, sau cho nghĩa dẫn thân là “ngăn ngừa”. Chẳng ngừa nhỏ, âu nên lớn, nẻo có sâu, thì bỏ canh. (Bảo kính 136.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngừa ngăn ngừa [Eng: to preclude, to prevent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngự phòng ngự [Eng: to defend]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.抵抗、抵擋。如:「防禦」、「禦寒」。《詩經.小雅.常棣》:「兄弟䦧於牆,外禦其務。」《國語.齊語》:「君有此士也三萬人,以方行於天下,以誅無道,以屏周室,天下大國之君莫之能禦。」 2.阻止、禁止。《周禮.秋官.司寤氏》:「禦晨行者,禁宵行者。」 [名] 1.強權、暴虐。《孟子.萬章下》:「今之諸侯取之於民也,猶禦也。」《抱朴子.外篇.行品》:「然而膽勁心方,不畏強禦,義正所在,視死猶歸。」 2.侍衛、衛兵。《隋書.卷二八.百官志下》:「改領軍為左右屯衛,加置左右禦。」《新唐書.卷一六二.獨孤及傳》:「自可扼要害之地,俾置屯禦,悉休其餘。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to defend; to resist

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】牛據切【韻會】【正韻】魚據切,𠀤音禦。扞也,拒也。【易·蒙卦】利禦𡨥。【註】爲之扞禦,則物咸附之。【左傳·隱九年】北戎侵鄭,鄭伯禦之。 又止也。【易·繫辭】以言乎遠,則不禦。【疏】謂無所止息也。【左傳·昭十六年】孔張後至,立於客閒,執政禦之。【註】禦,止也。 又【廣韻】魚巨切【集韻】偶舉切【韻會】魚許切【正韻】偶許切,𠀤音語。義同。 又【說文】祀也。 又古通御。【詩·邶風】亦以御冬。【毛傳】御,禦也。亦通語。【史記·東越傳】禦兒侯。【正義】禦,今作語。 又【韻會】禦亦作圄,守之也。亦作圉。【前漢·王莽傳】不畏强圉。又【莊子·繕性篇】其來不可圉。○按《說文》圄,守也。圉,令圉也。禦,祀也。今文圄爲囹圄字,圉爲牧圉字,禦爲守禦字,相承久矣,而禦祀義不復見。

Thuyết Văn

祀也。从示。御聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

後人用此爲禁禦字。疑舉切。五部。古只用御字。

【禦】(ngừa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) , Thanh phù (聲符): 御 (ngự) Phiên thiết: 疑舉切 → nghi + cử Nghĩa: 祀 vậy。 từ 示。御 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䢩 · 𧗻 · 御 · 御 · 御