禦
ngữ
Hán Việt: ngữ · Pinyin: yù
Tổng quan
(dạng kết hợp) phòng thủ chống cự
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | ngữ |
| Quảng Đông | jyu6 |
| Mân Nam | gū |
| Nhật Bản | FUSEGU |
| Hàn Quốc | 어 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngiox |
| Baxter-Sagart | m-qʰ(r)aʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-qʰ(r)aʔ |
| Phản thiết | 偶許切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chống lại, chống cự. Ngăn. Địch. Cái phên che trước xe. Dị dạng của chữ 御
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngự phòng ngự [Eng: to defend]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.抵抗、抵擋。如:「防禦」、「禦寒」。《詩經.小雅.常棣》:「兄弟䦧於牆,外禦其務。」《國語.齊語》:「君有此士也三萬人,以方行於天下,以誅無道,以屏周室,天下大國之君莫之能禦。」 2.阻止、禁止。《周禮.秋官.司寤氏》:「禦晨行者,禁宵行者。」 [名] 1.強權、暴虐。《孟子.萬章下》:「今之諸侯取之於民也,猶禦也。」《抱朴子.外篇.行品》:「然而膽勁心方,不畏強禦,義正所在,視死猶歸。」 2.侍衛、衛兵。《隋書.卷二八.百官志下》:「改領軍為左右屯衛,加置左右禦。」《新唐書.卷一六二.獨孤及傳》:「自可扼要害之地,俾置屯禦,悉休其餘。」
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to defend; to resist
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】牛據切【韻會】【正韻】魚據切,𠀤音禦。扞也,拒也。【易·蒙卦】利禦𡨥。【註】爲之扞禦,則物咸附之。【左傳·隱九年】北戎侵鄭,鄭伯禦之。 又止也。【易·繫辭】以言乎遠,則不禦。【疏】謂無所止息也。【左傳·昭十六年】孔張後至,立於客閒,執政禦之。【註】禦,止也。 又【廣韻】魚巨切【集韻】偶舉切【韻會】魚許切【正韻】偶許切,𠀤音語。義同。 又【說文】祀也。 又古通御。【詩·邶風】亦以御冬。【毛傳】御,禦也。亦通語。【史記·東越傳】禦兒侯。【正義】禦,今作語。 又【韻會】禦亦作圄,守之也。亦作圉。【前漢·王莽傳】不畏强圉。又【莊子·繕性篇】其來不可圉。○按《說文》圄,守也。圉,令圉也。禦,祀也。今文圄爲囹圄字,圉爲牧圉字,禦爲守禦字,相承久矣,而禦祀義不復見。
Thuyết Văn
祀也。从示。御聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
後人用此爲禁禦字。疑舉切。五部。古只用御字。
【禦】(ngừa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 御 (ngự) Phiên thiết: 疑舉切 → nghi + cử Nghĩa: 祀 vậy。 từ 示。御 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䢩 · 𧗻 · 御 · 御 · 御