禦寒

yù hán ngữ hàn

Hán Việt: ngữ hàn · Pinyin: yù hán

Tổng quan

chống rét | giữ ấm

Cấu tạo: (ngữ) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chống rét | giữ ấm
  • Cihui ngự hàn ngự hàn ☆Chống lạnh. Ngăn hơi lạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抵禦寒氣。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗召張果進宮,把菫汁下在酒裡,叫宮人『滿斟暖酒,與仙翁禦寒。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抵御寒冷:~用品。

Eng

  • CC-CEDICT to defend against the cold; to keep warm
  • Cihui 禦寒 ùhán v.o. keep out the cold