禦敵

yù dí ngữ địch

Hán Việt: ngữ địch · Pinyin: yù dí

Tổng quan

kẻ địch có vũ trang của quốc gia | kẻ thù của Hoàng đế | nghĩa bóng: người thách đấu chức vô địch | đối thủ tranh chức vô địch trong cuộc thi thể thao

Cấu tạo: (ngữ) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ địch có vũ trang của quốc gia | kẻ thù của Hoàng đế | nghĩa bóng: người thách đấu chức vô địch | đối thủ tranh chức vô địch trong cuộc thi thể thao
  • Cihui ngự địch ngự địch ☆Ngăn cản quân giặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 防禦敵人。《晉書.卷六.明帝紀.贊曰》:「晉陽禦敵,河西全壤。」《三國演義》第一○回:「當下李傕、郭汜、張濟、樊稠聞二軍將至,一同商議禦敵之策。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 防御敌人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.防御敌人。

Eng

  • CC-CEDICT armed enemy of the nation|enemy of the Emperor|fig. championship challenger|contender opposing champion in sporting contest
  • Cihui armed enemy of the nation; enemy of the Emperor; fig. championship challenger; contender opposing champion in sporting contest