禮單

lǐ dān lễ đan

Hán Việt: lễ đan · Pinyin: lǐ dān

Tổng quan

danh mục quà tặng: danh mục quà biếu

Cấu tạo: (lễ) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh mục quà tặng: danh mục quà biếu
  • Cihui danh mục quà tặng; danh mục quà biếu。送禮時開列禮物名稱和數目的單子。也叫禮帖。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.載明禮節的帖單。 2.送禮物時開列名目的帖單。《紅樓夢》第五六回:「說著,便將禮單送上去。」也作「禮帖」。

Eng

  • CC-CEDICT list of gifts
  • Cihui 禮單 ǐdān* n. list of presents M:¹zhāng/¹fèn