Pinyin:

Tổng quan

秂dì 1.古代帝王﹑诸侯举行各种大祭的总名。凡祀天﹑宗庙大祭与宗庙时祭均称为"秂"。

秂乐 · 秂尝 · 秂礼 · 秂祀 · 秂祫 · 秂祭 · 秂郊 · 尝秂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngjan4
Nhật BảnJIN
Phản thiết而鄰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秂dì 1.古代帝王﹑诸侯举行各种大祭的总名。凡祀天﹑宗庙大祭与宗庙时祭均称为"秂"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】而鄰切,音人。禾欲結者。

Thuyết Văn

上諱。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

上諱二字許書原文。秀篆許本無。後人沾之。云上諱。則不書其字宜矣。不書故義形聲皆不言。說詳一篇示部。伏侯古今注曰。諱秀之字曰茂。葢許空其篆。而釋之曰上諱。下文禾之秀實爲稼。則本作茂實也。許旣不言。當補之曰。不榮而實曰秀。从禾人。不榮而實曰秀者釋艸、毛詩文。按釋艸云。木謂之榮。艸謂之華。榮、華散文則一耳。榮而實謂之實。桃、李是也。不榮而實謂之秀。禾、黍是也。榮而不實謂之英。牡丹、勺藥是也。凡禾黍之實皆有華。華瓣收卽爲稃而成實。不比華落而成實者。故謂之榮可。如黍稷方華是也。謂之不榮亦可。實發實秀是也。論語曰。苗而不秀。秀而不實。秀則巳實矣。又云實者。此實卽生民之堅好也。秀與𥝩義相成。𥝩下曰。禾成秀也。𥝩自其𠂹言之。秀自其挺言之。而非實不謂之秀。非秀不謂之𥝩。夏小正。秀然後爲萑葦。周禮注。荼、茅秀也。皆謂其𥝩而實。引伸之爲俊秀、秀傑。从禾人者。人者、米也。出於稃謂之米。結於稃內謂之人。凡果實中有人。本艸本皆作人。明刻皆改作仁。殊謬。禾稃內有人是曰秀。玉篇、集韵、類篇皆有秂字。欲結米也。而鄰切。本秀字也。隸書秀从乃。而秂別讀矣。息救切。三部。

【秂】 (nhân.”) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾人 (hòa + nhân) | Thanh phù (聲符): 書故義形 (thư) Phiên thiết: Nhi lân thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 鄰 (lân) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thượng (Trên. phàm ở trên đề) húy (Kiêng)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư