nùng

Hán Việt: nùng

Tổng quan

cây cối tươi tốt

秾丽 · 秾俊 · 秾华 · 秾密 · 秾李 · 秾桃 · 秾睇 · 秾福

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnóng
Hán Việtnùng
Quảng Đôngnung4
Chú âmㄋㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổnjyung
Phản thiết而容切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [穠].
  • Thiều Chửu Hoa cỏ rậm rạp.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秾(穠)nóng花木繁盛。

Eng

  • CC-CEDICT lush flora

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】女容切【集韻】【韻會】尼容切,𠀤音醲。華木稠多貌。【詩·召南】何彼穠矣。【傳】穠猶戎戎也。 又【廣韻】而容切【集韻】如容切,𠀤音茸。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 秾 · 穠 · 秾 · 穠