gǎn cán

Hán Việt: cán · Pinyin: gǎn

Tổng quan

thân cây lúa

稈子 · 稻稈經 · 麥稈蟲 · 蒿子稈兒 · 稈草 · 挺稈 · 根稈 · 棵稈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǎn
Hán Việtcán
Quảng Đônggon2
Mân Namkuáinn
Nhật BảnWARA
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkanx
Phản thiết古旱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cuống lúa, thân cây lúa. Dị dạng của chữ 秆

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 禾本科植物的莖,常中空有節。《說文解字.禾部》:「稈,禾莖也。」如:「稻稈」、「麥稈」、「高粱稈」。也稱為「稈子」。

Eng

  • CC-CEDICT stalks of grain

ja

  • JMdict culm (hollow stem of a grass)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】古旱切,音笴。與杆同。【博雅】稻穰謂之稈。【說文】禾莖也。引春秋傳:或投一秉稈。今左傳昭二十七年作或取一秉秆。

Thuyết Văn

禾莖也。 从禾。旱聲。 春秋傳曰。或投一秉稈。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂自根之上至貫於穗者是也。 古旱切。十四部。 昭公卄七年左傳曰。或取一編菅焉。或取一秉秆焉。國人投之。此以二句合爲一句耳。

【稈】 (cán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 旱 (hạn) Phiên thiết: Cổ hạn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 旱 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Lúa) hành (Cái rò cây cỏ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 芉 · 秆 · 秆 · 芉 · 秆 · 秆 · 秆