稾
cảo
Hán Việt: cảo
Tổng quan
biến thể của 稿[gao3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | cảo |
|---|---|
| Quảng Đông | gou2 |
| Nhật Bản | WARA |
| Chú âm | ㄍㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kaux |
| Phản thiết | 居效切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {cảo} [稿].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「稿」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 稿[gao3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古老切,音杲。【玉篇】禾稈也。【韻會】禾莖爲稾,去皮爲秸。古有罪者席稾飮水。【前漢·貢禹傳】已奉穀租,又出稾稅。 又文草曰稾。【史記·屈原傳】屬草稾未定。【前漢·孔光傳削草註】言已繕寫,輒削壞其稾。 又地名。【前漢·地理志】眞定國稾城。 又【集韻】居效切,音敎。枯禾。 又居號切,音高。散也。【儀禮·旣夕】稾車載蓑笠。鄭康成讀。
Thuyết Văn
稈也。 从禾。高聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅、左傳注皆云。秆、稾也。叚借爲矢榦之稾、屈平屬艸稾之稾。 古老切。二部。
【稾】 (cảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 高 (cao) Phiên thiết: Cổ lão thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 老 (lão) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: caỏ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cán (Cuống lúa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 稿 · 稿 · 稿