穅
khang
Hán Việt: khang
Tổng quan
biến thể của 糠[kang1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | khang |
|---|---|
| Quảng Đông | hong1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄎㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khang |
| Phản thiết | 丘剛切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {khang} [糠].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「糠」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 糠[kang1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𥹺【唐韻】苦岡切【集韻】丘岡切【正韻】丘剛切,𠀤音康。【說文】穀皮也。从禾从米,庚聲。【前漢·貢禹傳】妻子穅豆不贍。【莊子·天運篇】播穅眯目,則天地四方易位矣。 又【諡法】好樂怠政曰穅。【前漢·諸侯王表】有中山穅王。 又樂器名。【禮·樂記】治亂以相。【註】相卽拊也,亦以節樂。拊以韋爲表,裝之以穅。槺一名相,因以名焉。或省作康。【爾雅·釋器】康謂之蠱。【註】康,米皮。【集韻】或作粇,亦作糠。
Thuyết Văn
穀之皮也。 从禾米。庚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
云穀者、晐黍稷稻梁麥而言。穀猶粟也。今人謂巳脫於米者爲穅。古人不爾。穅之言空也。空其中以含米也。凡康寧、康樂皆本義空中之引伸。今字分別。乃以本義从禾。引伸義不从禾。 庚毛刻作康。誤。今正。苦岡切。十部。
【穅】 (khang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾米 (hòa + mễ) | Thanh phù (聲符): 庚 (canh) Phiên thiết: Khổ cương thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 岡 (cương) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ang' Suy luận: khang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cốc (Lúa) chi (Chưng) bì (Da. Da giống thú còn) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 糠 · 糠 · 糠