穸
tịch
Hán Việt: tịch · Pinyin: xì
Tổng quan
tịch tịch (mồ mả) [Eng: tomb]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xì |
|---|---|
| Hán Việt | tịch |
| Quảng Đông | zik6 |
| Nhật Bản | YORU |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsiek |
| Phản thiết | 祥亦切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Truân tịch} [窀穸] huyệt mả (cái hố chôn người chết). Việc tang gọi là {truân tịch chi sự} [窀穸之事].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「窀穸」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穸 埋葬 玄池早扃,湘沅已穸。--南朝梁·张缵《丁贵嫔哀策文》 墓穴 夫陵域宅神,神本静,今大兴荒废,嚣役密迩,非幽穸所安,改之便。--《新唐书》 又如窀穸(坟墓);穸台(坟墓) 穸xī
Eng
- CC-CEDICT tomb
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤祥亦切,音夕。墓穴幽堂也。【說文】窀穸也。【左傳·襄十三年】楚子告大夫曰:惟是春秋窀穸之事。【註】窀,厚也。穸,夜也。言穴中厚暗,如長夜也。一曰長埋謂之窀,長夜謂之穸。 又【字彙補】借作究字。【漢樊敏𥓓】貫穸道度,無文不睹。 又叶祥龠切。【左貴𡣕·楊后誄】比翼白屋,雙飛紫閣。悼后傷后,早卽窀穸。
Thuyết Văn
窀穸也。从穴。夕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孔宙碑作窀夕。乃蒙上穴而省耳。詞亦切。古音在五部。
【穸】(tịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 夕 (tịch) Phiên thiết: 詞亦切 → từ + diệc Nghĩa: 窀穸 vậy。 từ 穴。夕 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 夕 · 夕