窀穸
truân tịch
Hán Việt: truân tịch · Pinyin: zhūn xī
Tổng quan
chôn cất (trong mộ) ái huyệt chôn người chết. truân tịch truân tịch ☆Cái huyệt chôn người chết.
Nghĩa
Việt
- Cihui chôn cất (trong mộ) ái huyệt chôn người chết. truân tịch truân tịch ☆Cái huyệt chôn người chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 墓穴。《後漢書.卷五七.劉陶傳》:「死者悲於窀穸,生者戚於朝野。」《儒林外史》第四三回:「將軍已去,悵大樹之飄零;名士高談,謀先人之窀穸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 墓穴死者悲于窀穸。
Eng
- CC-CEDICT to bury (in a tomb)
- Cihui to bury (in a tomb)