窐
Pinyin: guī
Tổng quan
Trống không
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guī |
|---|---|
| Quảng Đông | waa1 |
| Nhật Bản | UTSURO |
| Hán ngữ Trung cổ | ghue |
| Phản thiết | 烏瓜切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古時蒸飯用的瓦器底下的小孔穴。《楚辭.嚴忌.哀時命》:「璋珪雜於甑窐兮,隴廉與孟娵同宮。」漢.王逸.注:「窐,甑土孔。」 2.古代位於門旁的圭形小洞。《南史.卷四.齊高帝本紀》:「(王)敬則自窐中以(蒼梧王)首見帝,帝猶不信,乃於牆上投進其首。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】古攜切【集韻】【韻會】涓畦切,𠀤音圭。甑空也。【楚辭·哀時命】珪璋雜于甑窐。【註】甑窐,土孔。甑,瓦器。窐,甑帶也。 又【集韻】【韻會】𠀤烏瓜切,音窊。【五音集韻】戸圭切【等韻】胡圭切,𠀤音攜。義𠀤同。或作𩰳𤮰𤬿。 又【集韻】於交切,窅平聲。窐寥,深遠貌。【宋玉·高唐賦】窐寥窈冥,不見其底。【註】深遠貌。或作漥。同洼。 又【集韻】淵畦切,音烓。深也。
Thuyết Văn
空也。 从穴。圭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
楚辭曰。圭璋襍於甑窐。此甑下空也。攷工記鳧氏爲鐘注。隧在𡔷中。窐而生光。高注淮南曰。靨輔者、頰上窐也。然則凡空穴皆謂之窐矣。 烏瓜切。十六部。按廣韵圭攜二音。
【窐】 (khuê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: Ô qua thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 瓜 (qua) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'oa' Suy luận: oa (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: không (Rỗng không) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤮰