竁
xuế
Hán Việt: xuế · Pinyin: cuì
Tổng quan
đào lỗ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuì |
|---|---|
| Hán Việt | xuế |
| Quảng Đông | ceoi3 |
| Chú âm | ㄘㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjyenh |
| Phản thiết | 此芮切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Hang, động. Đào, móc, khai quật.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.掘地為墓穴。唐.褚遂良〈唐太宗文皇帝哀冊文〉:「周營甫竁,漢啟泉闈。」_x000D_ 2.泛指挖地。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷九上.滇遊日記十》:「嘉靖壬子,城外週鑿城隍,至正南迤東,竁地丈許,有絡石,工役斲截之。」_x000D_ [名]_x000D_ 1.墓穴。唐.柳宗元〈碑陰〉:「凡葬大浮圖,無竁穴,其於用碑不宜。」_x000D_ 2.洞穴、孔洞。宋.洪邁《夷堅丁志.卷一七.琉璃瓶》:「以鐵固鼓腹之竁,使極窄,即敲環入竁中。」
Eng
- CC-CEDICT dig a hole
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤充芮切,音毳。【說文】穿地也。一曰小䑕聲。【周禮·地官】卜葬兆甫竁。【註】始爲穴也。鄭大夫讀爲穿去聲。杜子春讀爲毳。【顏延年詩】月竁來賓。【註】窟也。 又【廣韻】【集韻】𠀤此芮切,音脃。又【廣韻】尺絹切【集韻】樞絹切,𠀤音釧。又【集韻】姝悅切,音吷。義𠀤同。 又【廣韻】楚稅切,音㯔。葬穿壙也。 又【集韻】昌緣切,音穿。義同。
Thuyết Văn
穿地也。 从穴。毳聲。 一曰小鼠聲。 周禮曰。大喪甫竁。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮小宗伯、冢人皆曰甫竁。注曰。甫、始也。鄭大夫讀竁皆爲穿。杜子春讀竁如毳。皆謂葬穿壙也。今南陽名穿地爲竁。聲如腐脆之脆。按此注讀竁爲穿者、易其字也。讀竁如毳者、擬其音也。下文鄭伸子春之說。以南陽語證子春說之不誤。 充芮切。十五部。 謂鼠聲之小者也。聲字依玉篇補。宋本小鼠下皆空一字。必是聲字耳。竁入聲如猝。於鼠聲相似。
【竁】 (xuế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 毳 (thuế) Phiên thiết: Sung nhuế thiết Thượng tự: 充 (sung) | Hạ tự: 芮 (nhuế) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: xúi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuyên (Thủng lỗ.) địa (Đất) vậy Một thuyết khác: 小鼠聲
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡪣