竪
thụ
Hán Việt: thụ · Pinyin: cuì
Tổng quan
biến thể của 豎 竖[shu4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuì |
|---|---|
| Hán Việt | thụ |
| Quảng Đông | syu6 |
| Nhật Bản | JU |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄘㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjyox |
| Phản thiết | 臣庾切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {thụ} [豎].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「豎」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 竪cuì 1.挖地造墓穴。 2.墓穴。 3.洞穴。
Eng
- CC-CEDICT variant of 豎|竖[shu4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】臣庾切,音樹。立也。俗豎字。【說文】从豎。【廣韻】童僕之未冠者曰豎。【史記·酈生傳】沛公罵曰:竪儒。【註】竪,童僕之稱。沛公輕之,以比奴竪,故曰竪儒。 又姓。【山海經】帝命竪亥,步自東極,至於西極,五億十選九千八百步。【郭註】竪亥,健行人。 又國名。【山海經】在流沙外者,大夏竪沙居繇月支之國。 又去聲。【通鑑】龎涓曰:遂成竪子之名。【胡三省註】殊遇切,義同豎。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 豎 · 竖 · 豎 · 竖