jìng tĩnh

Hán Việt: tĩnh · Pinyin: jìng

Tổng quan

Giống người nước Chim Chích, giống người nhỏ bé.

竫人 · 竫嘿 · 竫言

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Hán Việttĩnh
Quảng Đôngzing6
Nhật BảnYASURAKA
Hán ngữ Trung cổziengx
Phản thiết疾郢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giống người nước Chim Chích, giống người nhỏ bé. Soạn, trọn. Cùng nghĩa với chữ {tĩnh} [靜].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 杜撰。《公羊傳.文公十二年》:「以為能變也,其為能變奈何,惟諓諓善竫言。」 [副] 靜。通「靜」。《呂氏春秋.慎大覽.貴因》:「秦越遠塗也,竫立安坐而至者,因其械也。」《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「竫潛思於至賾兮,騁六經之奧府。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竫jìng 1.静;安。 2.造作。参见"竫言"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾郢切,音靜。停安也。 又【公羊傳·文十二年】推諓諓善竫言。【何休註】竫猶撰也。 又與靜同。【後漢·崔駰傳】竫潛思于至頤。【註】與靜同。 又小人名。【山海經】有小人國,名靖人。【郭註】或作竫。【列子·殷湯篇】竫人長九寸。 又諡法。【史記·秦本紀】文公太子卒,賜諡爲竫公。

Thuyết Văn

亭安也。 从立。爭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亭者、民所安定也。故安定曰亭安。其字俗作停、作渟。亭與竫曡韵。凡安靜字宜作竫。靜其叚借字也。靜者、審也。 疾郢切。十一部。

【竫】 (tĩnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 立 (lập) | Thanh phù (聲符): 爭 (tranh) Phiên thiết: Tật dĩnh thiết Thượng tự: 疾 (tật) | Hạ tự: 郢 (dĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tịnh (âm hệ: 0 | từ vự…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư