笊
tráo
Hán Việt: tráo · Pinyin: zhào
Tổng quan
vá cán dài đan thưa bằng tre
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhào |
|---|---|
| Hán Việt | tráo |
| Quảng Đông | zaau2 |
| Mân Nam | tsua2 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄓㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | crauh |
| Phản thiết | 阻敎切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 巧 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tráo ly} [笊篱] cái vợt bằng tre. Cũng viết là [笊籬].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「笊籬」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笊篱 笊zhào
Eng
- CC-CEDICT loosely woven bamboo ladle
ja
- JMdict draining basket (traditionally made of bamboo)|colander|strainer|sieve|something full of holes
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤側絞切,音蚤。笊篱,竹器。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤阻敎切,音蘸。義同。 又【集韻】鳥居穴曰笊,居樹曰巢。
Tự hình
- Khải thư