笊籬

zhào li tráo li

Hán Việt: tráo li · Pinyin: zhào li

Tổng quan

dụng cụ lọc (làm bằng tre, mây hoặc dây kim loại)

Cấu tạo: (tráo) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụng cụ lọc (làm bằng tre, mây hoặc dây kim loại)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在水裡撈東西的器具。具長柄,能漏水,形似蜘蛛網。多以竹篾、柳條或金屬線編製而成。《西遊記》第三九回:「不然,就送你個『皮笊籬──一撈個罄盡。』」《初刻拍案驚奇》卷三:「十八兄笑著,自探囊中取出一個純銀笊籬來,煽起炭火做煎餅自啖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用竹篾或铁丝﹑柳条编成蛛网状供捞物沥水的器具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用竹篾或铁丝﹑柳条编成蛛网状供捞物沥水的器具。

Eng

  • CC-CEDICT strainer (made of bamboo, wicker, or wire)
  • Cihui strainer (made of bamboo, wicker, or wire)