bút

Hán Việt: bút

Tổng quan

bút bút chì bút lông viết hoặc sáng tác nét chữ Hán lượng từ cho khoản tiền, giao dịch LT:支[zhi1],枝[zhi1]

笔下 · 笔仙 · 笔伐 · 笔会 · 笔供 · 笔划 · 笔刷 · 笔削

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbút
Quảng Đôngbat1
Nhật BảnHUDE
Chú âmㄅㄧˇ
Hán ngữ Trung cổpit
Baxter-Sagartp.[r]ut
Hán ngữ Thượng cổp.[r]ut
Phản thiết逼密切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 筆
  • Thiều Chửu Cái bút. Chép truyện. Như {bút chi ư thư} [筆之於書] chép vào trong sách. Đức Khổng Tử san kinh Xuân Thu chỗ nào đáng chép thì chép đáng bỏ thì bỏ gọi là {bút tước} [筆削]. Nay nhờ người ta sửa lại văn bài cho cũng gọi là {bút tước} là vì cớ ấy. Phàm các loài viết vẽ văn tự đều phải dù…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bút Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「筆」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笔 (会意。从竹,从聿。聿”),是笔”的本字,小篆象以手执笔。古时毛笔笔杆都是以竹制成,故从竹。简化字笔”,从竹从毛”会意,指旧时用的毛笔。此字最早见于北齐 隽修罗碑,是六朝时的俗字。也见于《集韵》。本义毛笔) 同本义 筽,秦谓之筽。从聿从竹。--《说文》。按,此秦制字。秦以竹为之,加竹。 史载笔,士载言。--《礼记·曲礼》 不能竟书而搁笔。--清·林觉民《与妻书》 又如毛笔;钢笔;圆珠笔;笔削(修改文章);笔帕之敬(雅洁的礼品);笔楮难穷(文字难以充分表达。楮纸的代称) 指字画诗文等以笔书写绘制而成的作 笔 bǐ ①写字画图的用具钢~、蜡~、粉~。 ②…

Eng

  • CC-CEDICT writing brush; writing implement (pen, pencil etc) (CL:支[zhi1],枝[zhi1])|brushstroke; stroke (in painting or calligraphy)|(bound form) style of writing; literary manner; technique of brushwork|(classifier) stroke of a Chinese character|(classifier) sum of money; financial transact…

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】鄙密切【韻會】逼密切【正韻】壁吉切,𠀤音必。【釋名】筆,述也。述事而書之也。【爾雅·釋器】不律謂之筆。【註】蜀人呼筆爲不律也。【說文】楚謂之聿,吳人謂之不律,燕謂之弗,秦謂之筆。【古今注】古之筆,不論以竹以木,但能染墨成字,卽謂之筆。秦吞六國,滅前代之美,故蒙恬得稱於時。蒙恬造筆,卽秦筆耳。以枯木爲管,鹿毛爲柱,羊毛爲被,所謂蒼毫也。彤管赤漆耳,史官記事用之。【法書攷】虞世南云:筆長不過六寸,眞一,行二,草三,指實掌虛。【禮·曲禮】史載筆,士載言。【註】筆,謂書具之屬。 又筆星。【釋名】筆星,星氣有一枝,未銳似筆也。 又花名。【楚辭註】辛夷花初發如筆,北人呼爲木筆。 又【集韻】筆別切,音莂。山東謂筆。 又作〈/尹〉。見【漢戚伯樊毅𥓓】。又【嚴訢𥓓】作〈八/尹〉,見【舉要】。【集韻】或作笔。

Thuyết Văn

秦謂之筆。从聿竹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄙密切。古音在十五部。

【筆】 (bút) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 聿竹 (duật trúc) Phiên thiết: Bỉ mật thiết Thượng tự: 鄙 (bỉ) | Hạ tự: 密 (mật) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tần (Nước {Tần}.) gọi là chi (Chưng) bút (Cái bút.)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 茟 · 笔 · 𡭩 · 笔 · 筆 · 茟 · 笔 · 筆 · 笔 · 筆 · 笔 · 筆