筆削

bǐ xuē bút tước

Hán Việt: bút tước · Pinyin: bǐ xuē

Tổng quan

hiệu đính: chữa văn/sửa văn

Cấu tạo: (bút) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiệu đính: chữa văn/sửa văn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笔指记载,削指删改,古时在竹简、木简上写字,要删改得用刀刮去,后用做请人修改文章的敬辞。

Eng

  • Cihui 筆削 ǐxuē v. correct/improve (composition)