jiǎo

Pinyin: jiǎo

Tổng quan

dây tre biến thể của 珓[jiao4]

筊杯 · 掷筊 · 杯筊 · 卜筊 · 圣筊 · 柸筊 · 立筊 · 笑筊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Quảng Đônggaau1
Mân Namkiáu
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổghrau
Phản thiết古巧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用竹皮編成的繩索。《說文解字.竹部》:「筊,竹索也。」

Eng

  • CC-CEDICT bamboo rope
  • CC-CEDICT variant of 珓[jiao4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】胡茅切【集韻】【正韻】何交切,𠀤音爻。【說文】竹索也。【史記·河渠書】搴長茭,沈美玉。【註】竹葦絙曰筊。【廣雅】筊,繩索也。 又簫名。【爾雅·釋樂】大簫謂之言,小者謂之筊。【註】十六管,長尺二寸。【疏】小者聲揚而小,故言筊。筊,小也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古巧切,音絞。義同。

Thuyết Văn

竹索也。 从竹。交聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂用析竹皮爲繩索也。今之䈼纜也。漢溝洫志曰。搴長茭兮湛美玉。如淳曰。茭、草也。一曰竿也。臣瓚曰。竹索緪謂之茭。所以引置土石也。師古曰。瓚說是也。茭字宜从竹。風俗通、後漢禮儀志皆言葦筊。謂葦索也。 胡茅切。二部。

【筊】 (giảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 交 (giao) Phiên thiết: Hồ mao thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 茅 (mao) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hừ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trúc (Cây trúc) tác (Dây tơ.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 笅 · 䉰 · 笅