杯筊

bēi jiǎoBÔI GIẢO

Hán Việt: BÔI GIẢO · Pinyin: bēi jiǎo

Tổng quan

xem 杯珓[bēi jiào]

新华 · Tân Hoa Đại lục

占卜吉凶的器具。原用蚌殼兩片擲地,看其俯仰而定吉凶,後改用竹木削成蚌形代替。《清平山堂話本.楊溫攔路虎傳》:「獻臺前,案上放靈神杯筊。」也作「杯珓」。

Cấu tạo: 杯 (bôi) + 筊

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dụng cụ bói
  • Tần suất từ xem 杯珓[bēi jiào]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 占卜吉凶的器具。原用蚌殼兩片擲地,看其俯仰而定吉凶,後改用竹木削成蚌形代替。《清平山堂話本.楊溫攔路虎傳》:「獻臺前,案上放靈神杯筊。」也作「杯珓」。

Eng

  • Cihui see 杯珓
  • Tần suất từ see 杯珓[bei1 jiao4]

Từ liên quan

Gần nghĩa

杯具 · 杯垫 · 杯子 · 杯度 · 杯托 · 杯水 · 杯珓 · 杯盤