筏运

phiệt vận

Hán Việt: phiệt vận

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn, đám đông, (từ lóng) tình trạng có nhiều vợ, bè (gỗ, nứa...); mảng, đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi, thả bè (gỗ, nứa...), chở (vật gì) trên bè (mảng), sang (sông) trên bè (mảng), kết thành bè (mảng), đi bè, đi mảng, lái bè; lái mảng

Cấu tạo: 筏 (phiệt) + 運 (vận)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vận chuyển bằng bè
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn, đám đông, (từ lóng) tình trạng có nhiều vợ, bè (gỗ, nứa...); mảng, đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi, thả bè (gỗ, nứa...), chở (vật gì) trên bè (mảng), sang (sông) trên bè (mảng), kết thành bè (mảng), đi bè, đi mảng, lái bè; lái mảng

Từ liên quan

Gần nghĩa

筏喻 · 筏夫 · 筏子 · 筏蹉 · 运交 · 运价 · 运作 · 运使