筝
tranh
Hán Việt: tranh · Pinyin: zhēng
Tổng quan
tranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng cách gảy dây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēng |
|---|---|
| Hán Việt | tranh |
| Quảng Đông | zaang1 |
| Nhật Bản | KOTO |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 箏
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tranh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筝 (形声。从竹,争声。从竹,与乐器有关。本义拨弦乐器。形似瑟。筝是拨弦乐器,战国时已流行于秦地,故又称秦筝”) 同本义 five and later thirteen strings] 筝,鼓弦竹身乐也。--《说文》 筝,五弦筑身乐也。--《御览》引《说文》 挟人筝而弹纬。--《楚辞·愍命》。注小琴也。” 竽瑟空侯琴筑筝。--《急就篇》 又如筝人(弹筝的人);筝阮(秦筝与阮咸。古代的两种拨弦乐器);筝妓(弹筝的艺妓);筝柱(筝上的弦柱) 筝zhēng ⒈〈古〉一种弦乐器。 ⒉ ①又叫"纸鸢"。玩具的一种,牵线放飞在空中。 ②簷前铁马。
Eng
- CC-CEDICT see 古箏|古筝[gu3 zheng1]
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 箏 · 箏