suàn toán

Hán Việt: toán · Pinyin: suàn

Tổng quan

coi như tính toán

何筭 · 利筭 · 勝筭 · 历筭 · 口筭 · 天筭 · 常筭 · 庙筭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuàn
Hán Việttoán
Quảng Đôngsyun3
Nhật BảnSAN
Chú âmㄙㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổsuanh
Phản thiết損管切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {toán} [算].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm toán tính toán [Eng: to calculate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: toan Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: toan Xuất hiện 24 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代用來計數的器具。漢.王充《論衡.感虛》:「夫以箸撞鐘,以筭擊鼓,不能鳴者,所用撞擊之者小也。」南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「如籌筭,雖無情,運之者有情。」 2.謀略。《文選.陸機.弔魏武帝文》:「長筭屈於短日,遠跡頓於促路。」 [動] 計數。同「算」。《文選.枚乘.七發》:「孔老覽觀,孟子持籌而筭之,萬不失一。」《後漢書.卷四八.翟酺傳》:「今自初政已來,日月未久,費用賞賜已不可筭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筭suàn ⒈计算时使用的筹码,也作"算"。 ⒉通"算"。

Eng

  • CC-CEDICT to regard as|to figure

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇貫切,音蒜。【說文】長六寸,計歷數者。从竹从弄,言常弄乃不誤也。 又【類篇】損管切。數也。【集韻】【韻會】【正韻】亦作算,通作笇。

Thuyết Văn

長六寸。所㠯計曆數者。 从竹弄。 言常弄乃不誤也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所㠯二字今補。漢志云。筭法用竹徑一分、長六寸。二百七十一枚而成六觚。爲一握。此謂筭籌。與算數字各用。計之所謂算也。古書多不別。 穌貫切。十四部。 說从弄之意。

【筭】 (toán) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 竹弄 (trúc lộng) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) lục (Sáu) thốn (Tấc. Mười phân là mộ)。 sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ kế (Tính. Phàm tính gộp ) lịch (Cái vòng của mặt trờ) sổ (Đếm) là

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢌺 · 𥫫 · 𥳪 · 𬙬 · 算 · 算