zuó tạc

Hán Việt: tạc · Pinyin: zuó

Tổng quan

dây cáp

󱶀筰 · 筰桥 · 筰橋 · 筰竹 · 筰馬 · 筰马 · 迫筰 · 邛筰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuó
Hán Việttạc
Quảng Đôngzaak3
Nhật BảnSEMARU
Chú âmㄇㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổzak
Phản thiết疾各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dây tre. Giống rợ phía tây nam hay dùng dây tre để ròng vào trong nước, cho nên gọi giống ấy là {cung tạc} [筇筰].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用竹皮編成的繩索。《玉篇.竹部》:「筰,竹索也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筰min ⒈义未详。

Eng

  • CC-CEDICT cable

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】在各切【集韻】【韻會】【正韻】疾各切,𠀤音昨。竹索也。西南𡗝尋之以渡水,故因號邛筰。今益州有之。【說文】筊也。【釋名】引舟者曰筰。筰,作也。作,起也,引舟使動行也。【漢·鼓吹曲】靑絲爲君筰。 又國名。【史記·西南𡗝傳】自越嶲以東北,君長以什數,徙、筰都最大。【註】徙、筰,二國名。【括地志】筰州本西蜀徼外。【華陽國志】雅州邛郲山,本名邛筰山,故邛人、筰人界。 又【集韻】【正韻】𠀤側革切,音責。迫也。【周禮·春官】侈聲筰。【註】謂中央約也。鐘口寬,則聲迫筰而出去疾也。【篇海】亦作笮、𥯭。

Thuyết Văn

筊也。 从竹。作聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。笮筰二同。竹索也。西南夷尋之以渡水。按西南夷有筰縣。在越巂。其名本此。或从艸作筰。非也。 在各切。五部。

【筰】 (tạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 作 (tác) Phiên thiết: Tại các thiết Thượng tự: 在 (tại) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giảo vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥯭 · 𦁎