筳
đình
Hán Việt: đình · Pinyin: tíng
Tổng quan
cây trúc con quay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tíng |
|---|---|
| Hán Việt | đình |
| Quảng Đông | jin4 |
| Nhật Bản | ITOKUDA |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄌㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | deng |
| Phản thiết | 唐丁切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái ống mắc sợi. Trúc nhỏ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.紡紗、絡絲或捲棉條的器具。清.朱駿聲《說文通訓定聲.鼎部》:「筳,所以絡絲者,蘇俗謂之篗頭,筳即其四周挺如柵者。」也稱為「錠」、「錠子」、「筳子」。_x000D_ 2.小的竹枝或木枝。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「莽使太醫、尚方與巧屠共刳剝之,量度五藏,以竹筳導其脈,知所終始,云可以治病。」《六臣註文選.卷四五.東方朔.答客難》:「以管窺天,以蠡測海,以筳撞鐘。」唐.張銑.注:「筳,小木枝也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筳luò 1.竹笼。用以盛杯盘,也可用以熏衣。又称篝。 2.竹篓。 3.通"络"。缚,缠绕。
Eng
- CC-CEDICT bamboo pole|spindle
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】特丁切【集韻】【韻會】【正韻】唐丁切,𠀤音庭。【說文】繀絲管也。【正字通】繀,著絲於莩車也。今紡絲銓曰筳子。 又小竹。【東方朔·答客難】以蠡測海,以筳撞鐘。 又楚人結草折竹卜曰筳篿。【屈原·離騷】索藑茅以筳篿兮。【註】筳,小折竹也。【文選註】筳,竹算。 又【玉篇】籠也。 又【集韻】湯丁切,音㕔。【揚子·方言】緪、筳,急也。 又【集韻】待鼎切,音挺。屋梁也。
Thuyết Văn
繀絲筦也。 从竹。廷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
糸部曰。繀、箸絲於筟車也。按絡絲者必以絲耑箸於筳。今江浙尙呼筳。 特丁切。十一部。
【筳】 (đình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 廷 (đình) Phiên thiết: Đặc đinh thiết Thượng tự: 特 (đặc) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tối ti (Tơ tằm.) quản (Cũng như chữ {quản} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư