箐
Pinyin: jīng
Tổng quan
kéo cung tên tre hoặc nỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīng |
|---|---|
| Quảng Đông | sin3 |
| Nhật Bản | SEI |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cieng |
| Phản thiết | 子盈切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 笭箐:小籠子。《集韻.平聲.清韻》:「箐,笭箐,小籠。」宋.梅堯臣〈和韻三和戲示〉詩:「笭箐畫蛤瓦缸醅,海若淮壖各寄來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 箐〈名〉 山间大竹林。竹木丛生的山谷 林中的山洞);箐砦(竹木丛中的山寨);箐道(竹木丛中的山路) 箐qìng〈方〉山间的大竹林。泛指竹木丛生的山谷。 箐jīng 1.小笼。 箐qiāng 1.细竹名。
Eng
- CC-CEDICT to draw a bamboo bow or crossbow
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】子盈切【集韻】咨盈切,𠀤音精。笭箐,小籠。 又【集韻】倉甸切,音茜。張竹弓弩曰箐。 又【集韻】千羊切,音鏘。竹名。【謝靈運·山居賦】竹之細者,䉑,箐之流也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư