叢箐

cóng qìng

Pinyin: cóng qìng

Tổng quan

bụi rậm

Cấu tạo: (tùng) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụi rậm
  • Cihui bụi rậm. 竹木叢生的地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竹木叢生的地方。清.昭槤《嘯亭雜錄.卷六.臺灣之役》:「林爽文先匿其妻孥於番社,惟與死黨數十人竄窮谷叢箐中。」