箜
không
Hán Việt: không · Pinyin: kōng
Tổng quan
không không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) [Eng: ancient string music instrument]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kōng |
|---|---|
| Hán Việt | không |
| Quảng Đông | hong1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 공 |
| Chú âm | ㄎㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khung |
| Phản thiết | 枯公切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Không hầu} [箜篌] một thứ âm nhạc ngày xưa, giống như cái đàn sắt mà nhỏ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「箜篌」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 箜篌 弦一般系在敞开的框架上,用手指拨弹 箜kōng
Eng
- CC-CEDICT used in 箜篌[kong1 hou2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【正韻】苦紅切【集韻】【韻會】枯公切,𠀤音空。箜篌,樂器。【史記·武帝紀】禱祠泰一、后土,始用樂舞,益召歌兒,作二十五絃,及箜篌瑟,自此起。【釋名】箜篌,師延所作。靡靡之樂,空國之侯所存也。【風俗通】箜篌,一曰坎侯。或曰空侯,取其空中。【事物紀原】箜篌,漢靈帝好之。體曲而長,二十三絃,抱於懷中,兩手齊奏之,謂之擘。【樂府·解題】漢武滅南粵,祠太乙、后土,令樂工侯暉依琴造坎,言坎坎應節也。坎或作贛。侯,工人之姓。因名坎侯,後譌爲箜篌。 又【篇海】籃也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢷙 · 𣝃