築
trúc
Hán Việt: trúc · Pinyin: zhú
Tổng quan
xây dựng đầm đập phát âm ở Đài Loan: [zhu2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhú |
|---|---|
| Hán Việt | trúc |
| Quảng Đông | zuk1 |
| Mân Nam | tio̍k |
| Nhật Bản | CHIKU |
| Hàn Quốc | 축 |
| Chú âm | ㄓㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | triuk |
| Baxter-Sagart | truk |
| Hán ngữ Thượng cổ | truk |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đắp đất, lèn đất. Xây đắp cái gì cũng phải lên cái nền cho tốt đã, cho nên các việc xây đắp nhà cửa đều gọi là {kiến trúc} [建築]. Nhà ở. Dị dạng của chữ [筑].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trúc kiến trúc [Eng: architecture]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.擣土使之堅實。《儀禮.既夕禮》:「甸人築坅坎。」漢.鄭玄.注:「築,實土其中堅之。」 2.建造。如:「建築」、「築路」。《左傳.莊公元年》:「秋,築王姬之館于外。」《史記.卷一一○.匈奴傳》:「漢為單于築邸于長安。」 3.捅、刺。《西遊記》第八回:「他撞上來,不分好歹,望著菩薩舉釘鈀就築。」 [名] 1.宅第、居室。如:「小築」、「雅築」。宋.史浩〈驀山溪.清談無限〉詞:「君侯灑落,卜築開冰沼。三徑直危樓,遍巖隈、幽花香草。」 2.擣土打牆的木杵。《左傳.宣公十一年》:「稱畚築,程土物。」唐.孔穎達.正義:「築者,築土之杵。」唐.盧肇〈漢堤〉…
Eng
- CC-CEDICT to build|to construct|to ram|to hit|Taiwan pr. [zhu2]
ja
- JMdict ... years since construction|... years old (of a building)|built in ...
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】張六切【正韻】之六切,𠀤音竹。【說文】擣也。【詩·豳風】九月築場圃。【周禮·春官】展器陳告備,及果築鬻。【註】果築鬻者,所築鬻以祼也。 又抬也。【書·金縢】凡大木所偃,盡起而築之。【註】築,拾也。【疏】禾爲大木所偃者,起其木,拾下禾,無所亡失。 又【集韻】佇六切。杵有鐏。 又與妯同。【揚子·方言】築妯,匹也。【註】關西兄弟婦相呼爲築娌。
Thuyết Văn
所㠯擣也。 從木。筑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
所㠯二字今補。此蒙上築牆言所用築者。謂器也。其器名築。因之人用之亦曰築。手部曰。擣築也是也。築者、直舂之器。鄭注周禮引司馬法云。輦一斧、一斤、一鑿、一梩、一鉏。周輦加二版二築。正義曰。築者、築杵也。 陟玉切。三部。
【築】 (trúc) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ đảo (Giã) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥭰 · 𥯹 · 𥰺 · 𥲒 · 𥴀 · 𥴁 · 𥵭 · 筑 · 筑