築室反耕

zhù shì fǎn gēng trúc thất phản canh

Hán Việt: trúc thất phản canh · Pinyin: zhù shì fǎn gēng

Tổng quan

kế hoạch trú đóng: kế hoạch trú phòng

Cấu tạo: (trúc) + (thất) + (phản) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế hoạch trú đóng: kế hoạch trú phòng
  • Cihui kế hoạch trú đóng; kế hoạch trú phòng。表示作長久屯兵之計。《左傳·宣十五年》記載:春秋時,楚莊王伐宋,圍宋九月而宋不降。申叔時僕,曰:"築室反耕者,宋必聽命。"從之。宋人懼,使華元夜入楚師,求 退兵。杜預注:"築室於宋,分兵歸田示無去志"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 構築房舍,分田耕種。形容長久駐紮,無離去的意思。《左傳.宣公十五年》:「楚師將去宋,……申叔時僕曰:『築室反耕者,宋必聽命。』從之。」晉.杜預.注:「築室於宋,分兵歸田,示無去志。」《三國志.卷七.魏書.臧洪傳》:「況僕據金城之固,驅士民之力,散三年之畜,以為一年之資,匡困補乏,以悅天下,何圖築室反耕哉!」

Eng

  • Cihui 築室反耕 hùshìfǎngēng id. station troops permanently