篨
trừ
Hán Việt: trừ · Pinyin: chú
Tổng quan
chiếu tre thô
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chú |
|---|---|
| Hán Việt | trừ |
| Quảng Đông | ceoi4 |
| Nhật Bản | TAKEMUSHIRO |
| Chú âm | ㄔㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drio |
| Phản thiết | 陳如切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Cừ trừ} [籧篨] cái chiếu trúc. Bệnh ỏng bụng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「籧篨」條。
Eng
- CC-CEDICT crude bamboo mat
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤陳如切,音除。籧篨,竹席。【廣韻】籧篨,蘆䕠也。【揚子·方言】簟,或謂之籧篨。又簟麤者謂之籧篨。 又醜疾名。【詩·邶風】籧篨不鮮。【晉語】籧篨不能使俯。【篇海】編籧篨爲囷,如人之擁腫而不能俯,故以名醜疾也。 考證:〔【詩·衞風】籧篨不鮮。〕 謹照原書衞風改邶風。
Thuyết Văn
籧篨也。从竹。除聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
直魚切。五部。
【篨】(trừ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 除 (trừ) Phiên thiết: 直魚切 → trực + ngư Nghĩa: 籧篨 vậy。 từ 竹。除 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư