簦
đăng
Hán Việt: đăng · Pinyin: dēng
Tổng quan
dù lớn cho quầy hàng một loại nón tre hoặc rơm cổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dēng |
|---|---|
| Hán Việt | đăng |
| Quảng Đông | dang1 |
| Nhật Bản | KASA |
| Chú âm | ㄉㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tong |
| Phản thiết | 都騰切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 登 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái dù, làm như cái ô, trên lợp bằng lá, để che mưa nắng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代禦雨的器具,猶如現在的雨傘。《說文解字.竹部》:「簦,笠蓋也。」清.段玉裁.注:「笠而有柄如蓋也,即今之雨繖。」《史記.卷七六.平原君虞卿傳》:「虞卿者,游說之士也。躡蹻檐簦說趙孝成王。」裴駰集解引徐廣曰:「簦,長柄笠。笠有柄者謂之簦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 簦 古代有柄的笠,类似现在的伞 簦,笠盖也。从竹,登声。--《说文》。今之省雨伞也。 器名 簦dēng 1.古代长柄笠。犹今雨伞。
Eng
- CC-CEDICT large umbrella for stalls|an ancient kind of bamboo or straw hat
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都騰切,音登。【說文】笠蓋也。【史記·平原君傳】虞卿躡蹻擔簦,說趙孝成王。【註】簦,長柄笠。【急就篇註】簦、笠,皆所以禦雨。大而有把,手執以行,謂之簦。小而無把,首戴以行,謂之笠。【古逸詩·越謠歌】君擔簦,我跨馬,他日相逢爲君下。 又【篇海】竹也。
Thuyết Văn
笠葢也。 从竹。登聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
笠而有柄如葢也。卽今之雨繖。史記。躡屩擔簦。按簦亦謂之笠。渾言不別也。士喪禮下篇。燕器杖笠翣。注曰。笠、竹𥱀葢也。云葢則簦也。又按疏云。𥱀、竹靑皮。恐非是。𥱀疑同箁。竹箬也。今人謂之箬帽。 都滕切。六部。
【簦】(đăng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 登 (đăng) Phiên thiết: 都滕切 → đô + đằng Nghĩa: 笠葢 vậy。 từ 竹。登 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư