籜
thác
Hán Việt: thác · Pinyin: tuò
Tổng quan
vỏ bọc quanh các đốt tre
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuò |
|---|---|
| Hán Việt | thác |
| Quảng Đông | tok3 |
| Mân Nam | thok4 |
| Nhật Bản | TAKENOKAWA |
| Hàn Quốc | 탁 |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thak |
| Phản thiết | 他各切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cật tre, mo nang (bẹ măng).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 竹皮、筍殼。如:「竹籜」、「筍籜」。南朝梁.沈約〈休沐寄懷詩〉:「紫籜開綠篠,白鳥映青疇。」唐.杜甫〈嚴鄭公宅同詠竹〉詩:「綠竹半含籜,新梢纔出牆。」
Eng
- CC-CEDICT sheath around joints of bamboo
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【正韻】他各切【集韻】【韻會】闥各切,𠀤音託。【類篇】竹皮也。【謝靈運詩】初篁苞綠籜。【註】籜,竹皮也。 又草名。【山海經】甘棗之山,其下有草,葵本而杏葉,黃花而莢實,名曰籜。可以已瞢。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥷐 · 𥷘 · 箨 · 箨 · 箨